CẢNH BÁO:
  • Cảnh giác lừa đảo!
  • Hiện nay có một số thành phần lợi dụng uy tín của Thành Dũng để liên hệ với khách hàng
  • Quý khách hàng cần cẩn trọng khi giao dịch
  • Xem thông báo ở đây để phòng tránh
  • Cảnh giác lừa đảo!

KIA Soluto

KIA Soluto
450.000 ₫ (+VAT)
1.300.000 ₫ (+VAT)
1.700.000 ₫ (+VAT)

Top 7 Xe Chạy Taxi, Grabcar Giá Rẻ, Nhanh Hồi Vốn, Có Trả Góp

KIA Soluto: Chiếc Sedan Hạng B Giá Rẻ

Tên xe Giá xe (VNĐ) Giá lăn bánh TP.HCM (VNĐ) Giá lăn bánh Hà Nội (VNĐ) Giá lăn bánh tỉnh (VNĐ) Thanh toán trước 20% (VNĐ) Số tiền còn lại (VNĐ) Số tiền trả mỗi tháng (7 năm, VNĐ)
KIA Soluto AT Luxury 482.000.000 552.630.000 562.270.000 533.630.000 168.681.000 393.589.000 4.685.583
KIA Soluto MT Deluxe 418.000.000 482.230.000 490.590.000 463.230.000 147.177.000 343.413.000 4.088.250
KIA Soluto AT Deluxe 446.000.000 513.030.000 521.950.000 494.030.000 156.585.000 365.365.000 4.349.583
KIA Soluto MT 386.000.000 447.030.000 454.750.000 428.030.000 136.425.000 318.325.000 3.789.583

KIA Soluto được định hướng là xe giá rẻ, phân khúc Sedan hạng B, lý tưởng cho kinh doanh. Giá bán rẻ phân khúc, chi phí vận hành thấp.

Ưu điểm: Giá rẻ, nhiều phiên bản lựa chọn, chi phí sửa chữa thấp, cơ sở bảo trì rộng khắp.
Nhược điểm: Kích thước nhỏ nhất phân khúc hạng B.

Hyundai i10: Huyền Thoại Xe Chạy Grabcar

Tên xe Giá xe (VNĐ) Giá lăn bánh TP.HCM (VNĐ) Giá lăn bánh Hà Nội (VNĐ) Giá lăn bánh tỉnh (VNĐ) Thanh toán trước 20% (VNĐ) Số tiền còn lại (VNĐ) Số tiền trả mỗi tháng (7 năm, VNĐ)
Hyundai Grand i10 1.2 AT Hatchback 435.000.000 500.930.000 509.630.000 481.930.000 152.889.000 356.741.000 4.246.916
Hyundai Grand i10 1.2 MT Hatchback 405.000.000 467.930.000 476.030.000 448.930.000 142.809.000 333.221.000 3.966.916
Hyundai Grand i10 1.2 MT Base Hatchback 360.000.000 418.430.000 425.630.000 399.430.000 127.689.000 297.941.000 3.546.916
Hyundai Grand i10 1.2 AT Sedan 455.000.000 522.930.000 532.030.000 503.930.000 159.609.000 372.421.000 4.433.583
Hyundai Grand i10 1.2 MT Sedan 425.000.000 489.930.000 498.430.000 470.930.000 149.529.000 348.901.000 4.153.583
Hyundai Grand i10 1.2 MT Base Sedan 380.000.000 440.430.000 448.030.000 421.430.000 134.409.000 313.621.000 3.733.583

Huyền thoại trong các dòng xe chạy Grabcar/Taxi, Hyundai i10 vẫn là xe bán chạy nhất của Hyundai tại Việt Nam.

Ưu điểm: Giá rẻ, nhiều phiên bản (Sedan và Hatchback), chi phí vận hành thấp, thiết kế đẹp, nhiều tiện nghi.
Nhược điểm: Có thể nhỏ đối với khách hàng có nhu cầu cao hơn.

Toyota Vios: Ông Vua Bền Bỉ

Tên xe Giá xe (VNĐ) Giá lăn bánh TP.HCM (VNĐ) Giá lăn bánh Hà Nội (VNĐ) Giá lăn bánh tỉnh (VNĐ) Thanh toán trước 20% (VNĐ) Số tiền còn lại (VNĐ) Số tiền trả mỗi tháng (7 năm, VNĐ)
Toyota Vios GR-S 635.000.000 720.930.000 733.630.000 701.930.000 220.089.000 513.541.000 6.113.583
Toyota Vios G 592.000.000 673.630.000 685.470.000 654.630.000 205.641.000 479.829.000 5.712.250
Toyota Vios E CVT 542.000.000 618.630.000 629.470.000 599.630.000 188.841.000 440.629.000 5.245.583
Toyota Vios E MT 489.000.000 560.330.000 570.110.000 541.330.000 171.033.000 399.077.000 4.750.916

Toyota Vios vẫn là xe bán chạy nhất Việt Nam, nổi tiếng bền bỉ và khả năng thu hồi vốn tốt.

Ưu điểm: Chất lượng bền bỉ, ổn định, khả năng thu hồi vốn tốt, chi phí bảo dưỡng thấp.
Nhược điểm: Kiểu dáng cổ điển, ít tiện nghi hơn xe cùng phân khúc.

Honda City: Sự Lựa Chọn Hiện Đại

Tên xe Giá xe (VNĐ) Giá lăn bánh TP.HCM (VNĐ) Giá lăn bánh Hà Nội (VNĐ) Giá lăn bánh tỉnh (VNĐ) Thanh toán trước 20% (VNĐ) Số tiền còn lại (VNĐ) Số tiền trả mỗi tháng (7 năm, VNĐ)
Honda City 1.5 G 529.000.000 604.330.000 614.910.000 585.330.000 184.473.000 430.437.000 5.124.250
Honda City 1.5 L 569.000.000 648.330.000 659.710.000 629.330.000 197.913.000 461.797.000 5.497.583
Honda City 1.5 RS 599.000.000 681.330.000 693.310.000 662.330.000 207.993.000 485.317.000 5.777.583

Honda City, phân khúc hạng B, được ưa chuộng bởi thiết kế hiện đại và chất lượng tốt.

Ưu điểm: Kiểu dáng đẹp, hiện đại, xe chất lượng, bền bỉ, rộng rãi, tiện nghi nhất phân khúc.
Nhược điểm: Giá bán ở phân khúc B+, ít phiên bản lựa chọn, không có bản số sàn.

Mitsubishi Xpander: MPV 7 Chỗ Được Yêu Thích

Tên xe Giá xe (VNĐ) Giá lăn bánh TP.HCM (VNĐ) Giá lăn bánh Hà Nội (VNĐ) Giá lăn bánh tỉnh (VNĐ) Thanh toán trước 20% (VNĐ) Số tiền còn lại (VNĐ) Số tiền trả mỗi tháng (7 năm, VNĐ)
Mitsubishi Xpander AT 588.000.000 669.780.000 681.540.000 650.780.000 204.462.000 477.078.000 5.679.500
Mitsubishi Xpander Cross 698.000.000 790.780.000 804.740.000 771.780.000 241.422.000 563.318.000 6.706.166
Mitsubishi Xpander MT 555.000.000 633.480.000 644.580.000 614.480.000 193.374.000 451.206.000 5.371.500

Mitsubishi Xpander là lựa chọn số 1 trong phân khúc MPV cỡ nhỏ 7 chỗ, nổi bật với thiết kế hiện đại.

Ưu điểm: MPV 7 chỗ được ưa chuộng, chất lượng đảm bảo (xe nhập khẩu), kiểu dáng bắt mắt.
Nhược điểm: Ít cơ sở bảo trì, bảo dưỡng, ít phiên bản lựa chọn.

Toyota Innova: MPV Cỡ Trung Rộng Rãi

Tên xe Giá xe (VNĐ) Giá lăn bánh TP.HCM (VNĐ) Giá lăn bánh Hà Nội (VNĐ) Giá lăn bánh tỉnh (VNĐ) Thanh toán trước 20% (VNĐ) Số tiền còn lại (VNĐ) Số tiền trả mỗi tháng (7 năm, VNĐ)
Toyota Innova E 2.0MT 755.000.000 853.480.000 868.580.000 834.480.000 260.574.000 608.006.000 7.238.166
Toyota Innova G 2.0AT 870.000.000 979.980.000 997.380.000 960.980.000 299.214.000 698.166.000 8.311.500
Toyota Innova Venturer 2.0AT 885.000.000 996.480.000 1.014.180.000 977.480.000 304.254.000 709.926.000 8.451.500
Toyota Innova V 2.0AT 995.000.000 1.117.480.000 1.137.380.000 1.098.480.000 341.214.000 796.166.000 9.478.166

Toyota Innova vẫn là lựa chọn tốt cho Grabcar/Taxi với không gian rộng rãi.

Ưu điểm: Xe rộng rãi (8 ghế), chất lượng tốt, bền bỉ, nhiều phiên bản lựa chọn.
Nhược điểm: Giá thành cao, lâu thu hồi vốn.

Hyundai Accent: Sự Kết Hợp Hoàn Hảo Giữa Giá Và Chất Lượng

Tên xe Giá xe (VNĐ) Giá lăn bánh TP.HCM (VNĐ) Giá lăn bánh Hà Nội (VNĐ) Giá lăn bánh tỉnh (VNĐ) Thanh toán trước 20% (VNĐ) Số tiền còn lại (VNĐ) Số tiền trả mỗi tháng (7 năm, VNĐ)
Hyundai Accent 1.4MT Tiêu chuẩn 426.000.000 491.030.000 499.550.000 472.030.000 149.865.000 349.685.000 4.162.916
Hyundai Accent 1.4MT 476.000.000 546.030.000 555.550.000 527.030.000 166.665.000 388.885.000 4.629.583
Hyundai Accent 1.4AT 506.000.000 579.030.000 589.150.000 560.030.000 176.745.000 412.405.000 4.909.583
Hyundai Accent 1.4AT Đặc biệt 546.000.000 623.030.000 633.950.000 604.030.000 190.185.000 443.765.000 5.282.916

Hyundai Accent luôn có doanh số cao, sự lựa chọn cân bằng giữa giá cả và chất lượng.

Ưu điểm: Kiểu dáng đẹp, nhiều tiện nghi, công nghệ cao cấp, giá phù hợp, nhanh thu hồi vốn.
Nhược điểm: Xe chật hơn so với các mẫu khác trong phân khúc hạng B.

Tư Vấn Mua Xe Chạy Taxi, Grab

Có Nên Mua Xe Trả Góp Chạy Taxi, Grabcar?

Mua xe trả góp là lựa chọn số 1 cho tài xế. Khoản vay tối ưu là 50-60%, lợi nhuận sau khi trừ chi phí có thể đạt 10-15 triệu đồng/tháng. Sau 5-7 năm, xe còn lại khoảng 50% giá trị ban đầu.

Mua Xe Cũ Hay Xe Mới Chạy Taxi, Grabcar?

Mua xe cũ tiết kiệm chi phí ban đầu nhưng cần lưu ý: niên hạn hoạt động kinh doanh, chất lượng xe cũ, khó vay hơn và số tiền trả trước gần như tương đương xe mới.

Chính Sách Trả Góp Khi Mua Xe Chạy Grabcar, Taxi

Ngân Hàng Hỗ Trợ Cho Vay Bao Nhiêu Tiền?

Hầu hết ngân hàng cho vay 70-85% giá xe (chưa bao gồm thuế, phí lăn bánh).

Chạy Grabcar, Taxi Cần Phải Đăng Ký Thủ Tục Gì?

  • Chứng minh nhân dân chủ xe
  • Bằng lái xe ô tô (ít nhất hạng B2)
  • Giấy tờ xe (cavet, đăng kiểm, bảo hiểm bắt buộc)
  • Giấy khám sức khỏe dành cho tài xế
  • Sổ hộ khẩu (bản chính hoặc sao y không quá 6 tháng)
  • Đăng kiểm xe kinh doanh
  • Đăng ký vào hợp tác xã.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Liên hệ
Zalo
Whatsapp
QR Code
Mã QR Liên hệ ×
QR Whatsapp

Whatsapp

QR Wechat

Wechat

QR Kakaotalk

Kakaotalk

QR Viber

Viber

Messenger
Kakaotalk
Viber
Điện thoại