Phụ tùng Mazda
Phụ tùng Mazda
Phụ tùng Mazda
Phụ tùng Mazda
Top 7 Xe Chạy Taxi, Grabcar Giá Rẻ, Nhanh Hồi Vốn, Có Trả Góp

KIA Soluto: Chiếc Sedan Hạng B Giá Rẻ
| Tên xe | Giá xe (VNĐ) | Giá lăn bánh TP.HCM (VNĐ) | Giá lăn bánh Hà Nội (VNĐ) | Giá lăn bánh tỉnh (VNĐ) | Thanh toán trước 20% (VNĐ) | Số tiền còn lại (VNĐ) | Số tiền trả mỗi tháng (7 năm, VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KIA Soluto AT Luxury | 482.000.000 | 552.630.000 | 562.270.000 | 533.630.000 | 168.681.000 | 393.589.000 | 4.685.583 |
| KIA Soluto MT Deluxe | 418.000.000 | 482.230.000 | 490.590.000 | 463.230.000 | 147.177.000 | 343.413.000 | 4.088.250 |
| KIA Soluto AT Deluxe | 446.000.000 | 513.030.000 | 521.950.000 | 494.030.000 | 156.585.000 | 365.365.000 | 4.349.583 |
| KIA Soluto MT | 386.000.000 | 447.030.000 | 454.750.000 | 428.030.000 | 136.425.000 | 318.325.000 | 3.789.583 |
KIA Soluto được định hướng là xe giá rẻ, phân khúc Sedan hạng B, lý tưởng cho kinh doanh. Giá bán rẻ phân khúc, chi phí vận hành thấp.
Ưu điểm: Giá rẻ, nhiều phiên bản lựa chọn, chi phí sửa chữa thấp, cơ sở bảo trì rộng khắp.
Nhược điểm: Kích thước nhỏ nhất phân khúc hạng B.
Hyundai i10: Huyền Thoại Xe Chạy Grabcar
| Tên xe | Giá xe (VNĐ) | Giá lăn bánh TP.HCM (VNĐ) | Giá lăn bánh Hà Nội (VNĐ) | Giá lăn bánh tỉnh (VNĐ) | Thanh toán trước 20% (VNĐ) | Số tiền còn lại (VNĐ) | Số tiền trả mỗi tháng (7 năm, VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hyundai Grand i10 1.2 AT Hatchback | 435.000.000 | 500.930.000 | 509.630.000 | 481.930.000 | 152.889.000 | 356.741.000 | 4.246.916 |
| Hyundai Grand i10 1.2 MT Hatchback | 405.000.000 | 467.930.000 | 476.030.000 | 448.930.000 | 142.809.000 | 333.221.000 | 3.966.916 |
| Hyundai Grand i10 1.2 MT Base Hatchback | 360.000.000 | 418.430.000 | 425.630.000 | 399.430.000 | 127.689.000 | 297.941.000 | 3.546.916 |
| Hyundai Grand i10 1.2 AT Sedan | 455.000.000 | 522.930.000 | 532.030.000 | 503.930.000 | 159.609.000 | 372.421.000 | 4.433.583 |
| Hyundai Grand i10 1.2 MT Sedan | 425.000.000 | 489.930.000 | 498.430.000 | 470.930.000 | 149.529.000 | 348.901.000 | 4.153.583 |
| Hyundai Grand i10 1.2 MT Base Sedan | 380.000.000 | 440.430.000 | 448.030.000 | 421.430.000 | 134.409.000 | 313.621.000 | 3.733.583 |
Huyền thoại trong các dòng xe chạy Grabcar/Taxi, Hyundai i10 vẫn là xe bán chạy nhất của Hyundai tại Việt Nam.
Ưu điểm: Giá rẻ, nhiều phiên bản (Sedan và Hatchback), chi phí vận hành thấp, thiết kế đẹp, nhiều tiện nghi.
Nhược điểm: Có thể nhỏ đối với khách hàng có nhu cầu cao hơn.
Toyota Vios: Ông Vua Bền Bỉ
| Tên xe | Giá xe (VNĐ) | Giá lăn bánh TP.HCM (VNĐ) | Giá lăn bánh Hà Nội (VNĐ) | Giá lăn bánh tỉnh (VNĐ) | Thanh toán trước 20% (VNĐ) | Số tiền còn lại (VNĐ) | Số tiền trả mỗi tháng (7 năm, VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Toyota Vios GR-S | 635.000.000 | 720.930.000 | 733.630.000 | 701.930.000 | 220.089.000 | 513.541.000 | 6.113.583 |
| Toyota Vios G | 592.000.000 | 673.630.000 | 685.470.000 | 654.630.000 | 205.641.000 | 479.829.000 | 5.712.250 |
| Toyota Vios E CVT | 542.000.000 | 618.630.000 | 629.470.000 | 599.630.000 | 188.841.000 | 440.629.000 | 5.245.583 |
| Toyota Vios E MT | 489.000.000 | 560.330.000 | 570.110.000 | 541.330.000 | 171.033.000 | 399.077.000 | 4.750.916 |
Toyota Vios vẫn là xe bán chạy nhất Việt Nam, nổi tiếng bền bỉ và khả năng thu hồi vốn tốt.
Ưu điểm: Chất lượng bền bỉ, ổn định, khả năng thu hồi vốn tốt, chi phí bảo dưỡng thấp.
Nhược điểm: Kiểu dáng cổ điển, ít tiện nghi hơn xe cùng phân khúc.
Honda City: Sự Lựa Chọn Hiện Đại
| Tên xe | Giá xe (VNĐ) | Giá lăn bánh TP.HCM (VNĐ) | Giá lăn bánh Hà Nội (VNĐ) | Giá lăn bánh tỉnh (VNĐ) | Thanh toán trước 20% (VNĐ) | Số tiền còn lại (VNĐ) | Số tiền trả mỗi tháng (7 năm, VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Honda City 1.5 G | 529.000.000 | 604.330.000 | 614.910.000 | 585.330.000 | 184.473.000 | 430.437.000 | 5.124.250 |
| Honda City 1.5 L | 569.000.000 | 648.330.000 | 659.710.000 | 629.330.000 | 197.913.000 | 461.797.000 | 5.497.583 |
| Honda City 1.5 RS | 599.000.000 | 681.330.000 | 693.310.000 | 662.330.000 | 207.993.000 | 485.317.000 | 5.777.583 |
Honda City, phân khúc hạng B, được ưa chuộng bởi thiết kế hiện đại và chất lượng tốt.
Ưu điểm: Kiểu dáng đẹp, hiện đại, xe chất lượng, bền bỉ, rộng rãi, tiện nghi nhất phân khúc.
Nhược điểm: Giá bán ở phân khúc B+, ít phiên bản lựa chọn, không có bản số sàn.
Mitsubishi Xpander: MPV 7 Chỗ Được Yêu Thích
| Tên xe | Giá xe (VNĐ) | Giá lăn bánh TP.HCM (VNĐ) | Giá lăn bánh Hà Nội (VNĐ) | Giá lăn bánh tỉnh (VNĐ) | Thanh toán trước 20% (VNĐ) | Số tiền còn lại (VNĐ) | Số tiền trả mỗi tháng (7 năm, VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mitsubishi Xpander AT | 588.000.000 | 669.780.000 | 681.540.000 | 650.780.000 | 204.462.000 | 477.078.000 | 5.679.500 |
| Mitsubishi Xpander Cross | 698.000.000 | 790.780.000 | 804.740.000 | 771.780.000 | 241.422.000 | 563.318.000 | 6.706.166 |
| Mitsubishi Xpander MT | 555.000.000 | 633.480.000 | 644.580.000 | 614.480.000 | 193.374.000 | 451.206.000 | 5.371.500 |
Mitsubishi Xpander là lựa chọn số 1 trong phân khúc MPV cỡ nhỏ 7 chỗ, nổi bật với thiết kế hiện đại.
Ưu điểm: MPV 7 chỗ được ưa chuộng, chất lượng đảm bảo (xe nhập khẩu), kiểu dáng bắt mắt.
Nhược điểm: Ít cơ sở bảo trì, bảo dưỡng, ít phiên bản lựa chọn.
Toyota Innova: MPV Cỡ Trung Rộng Rãi
| Tên xe | Giá xe (VNĐ) | Giá lăn bánh TP.HCM (VNĐ) | Giá lăn bánh Hà Nội (VNĐ) | Giá lăn bánh tỉnh (VNĐ) | Thanh toán trước 20% (VNĐ) | Số tiền còn lại (VNĐ) | Số tiền trả mỗi tháng (7 năm, VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Toyota Innova E 2.0MT | 755.000.000 | 853.480.000 | 868.580.000 | 834.480.000 | 260.574.000 | 608.006.000 | 7.238.166 |
| Toyota Innova G 2.0AT | 870.000.000 | 979.980.000 | 997.380.000 | 960.980.000 | 299.214.000 | 698.166.000 | 8.311.500 |
| Toyota Innova Venturer 2.0AT | 885.000.000 | 996.480.000 | 1.014.180.000 | 977.480.000 | 304.254.000 | 709.926.000 | 8.451.500 |
| Toyota Innova V 2.0AT | 995.000.000 | 1.117.480.000 | 1.137.380.000 | 1.098.480.000 | 341.214.000 | 796.166.000 | 9.478.166 |
Toyota Innova vẫn là lựa chọn tốt cho Grabcar/Taxi với không gian rộng rãi.
Ưu điểm: Xe rộng rãi (8 ghế), chất lượng tốt, bền bỉ, nhiều phiên bản lựa chọn.
Nhược điểm: Giá thành cao, lâu thu hồi vốn.
Hyundai Accent: Sự Kết Hợp Hoàn Hảo Giữa Giá Và Chất Lượng
| Tên xe | Giá xe (VNĐ) | Giá lăn bánh TP.HCM (VNĐ) | Giá lăn bánh Hà Nội (VNĐ) | Giá lăn bánh tỉnh (VNĐ) | Thanh toán trước 20% (VNĐ) | Số tiền còn lại (VNĐ) | Số tiền trả mỗi tháng (7 năm, VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hyundai Accent 1.4MT Tiêu chuẩn | 426.000.000 | 491.030.000 | 499.550.000 | 472.030.000 | 149.865.000 | 349.685.000 | 4.162.916 |
| Hyundai Accent 1.4MT | 476.000.000 | 546.030.000 | 555.550.000 | 527.030.000 | 166.665.000 | 388.885.000 | 4.629.583 |
| Hyundai Accent 1.4AT | 506.000.000 | 579.030.000 | 589.150.000 | 560.030.000 | 176.745.000 | 412.405.000 | 4.909.583 |
| Hyundai Accent 1.4AT Đặc biệt | 546.000.000 | 623.030.000 | 633.950.000 | 604.030.000 | 190.185.000 | 443.765.000 | 5.282.916 |
Hyundai Accent luôn có doanh số cao, sự lựa chọn cân bằng giữa giá cả và chất lượng.
Ưu điểm: Kiểu dáng đẹp, nhiều tiện nghi, công nghệ cao cấp, giá phù hợp, nhanh thu hồi vốn.
Nhược điểm: Xe chật hơn so với các mẫu khác trong phân khúc hạng B.
Tư Vấn Mua Xe Chạy Taxi, Grab
Có Nên Mua Xe Trả Góp Chạy Taxi, Grabcar?
Mua xe trả góp là lựa chọn số 1 cho tài xế. Khoản vay tối ưu là 50-60%, lợi nhuận sau khi trừ chi phí có thể đạt 10-15 triệu đồng/tháng. Sau 5-7 năm, xe còn lại khoảng 50% giá trị ban đầu.
Mua Xe Cũ Hay Xe Mới Chạy Taxi, Grabcar?
Mua xe cũ tiết kiệm chi phí ban đầu nhưng cần lưu ý: niên hạn hoạt động kinh doanh, chất lượng xe cũ, khó vay hơn và số tiền trả trước gần như tương đương xe mới.
Chính Sách Trả Góp Khi Mua Xe Chạy Grabcar, Taxi

Ngân Hàng Hỗ Trợ Cho Vay Bao Nhiêu Tiền?
Hầu hết ngân hàng cho vay 70-85% giá xe (chưa bao gồm thuế, phí lăn bánh).
Chạy Grabcar, Taxi Cần Phải Đăng Ký Thủ Tục Gì?
- Chứng minh nhân dân chủ xe
- Bằng lái xe ô tô (ít nhất hạng B2)
- Giấy tờ xe (cavet, đăng kiểm, bảo hiểm bắt buộc)
- Giấy khám sức khỏe dành cho tài xế
- Sổ hộ khẩu (bản chính hoặc sao y không quá 6 tháng)
- Đăng kiểm xe kinh doanh
- Đăng ký vào hợp tác xã.





